Giá Cước dịch Vụ MyTV

1. Cước hòa mạng

Áp dụng từ ngày 01/ 01/ 2013 (Mức cước chưa bao gồm VAT)
Hình thức hòa mạng Các dịch vụ cung cấp Giá cước chưa bao gồm thuế VAT

Hòa mạng mới dịch vụ MYTV trên đường MegaVNN có sẵn 227.273 đồng/ thuê bao/ lần
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV và dịch vụ MegaVNN Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV, chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ MegaVNN
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV, dịch vụ MegaVNN và dịch vụ điện thoại cố định  trên cùng đường dây Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV, MegaVNN, chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ điện thoại cố định
Hòa mạng mới dịch vụ MyTV trên đường cáp quang đang sử dụng dịch vụ FiberVNN 227.273/ thuê bao/ lần
(Áp dụng từ 01/ 08/ 2014)
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV và dịch vụ FiberVNN Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV trên cáp quang, chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ FiberVNN
Hòa mạng mới dịch vụ MyTV trên đường cáp quang riêng 3.000.000 đồng/ thuê bao / lần
Hòa mạng mới dịch vụ MyTV trên đôi cáp đồng riêng (không thoại, không Internet) 454.545 đồng/ thuê bao/ lần
Hòa mạng mới dịch vụ MyTV trên đường cáp đã có dịch vụ điện thoại cố định 227.273 đồng/ thuê bao/ lần
(Áp dụng từ ngày 01/ 04/ 2012)
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV và dịch vụ Điện thoại cố định trên cùng đôi cáp đồng Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ điện thoại cố định
Lắp đặt thêm dịch vụ MegaVNN trên đường cáp đã có dịch vụ MyTV Miễn cước hòa mạng dịch vụ MegaVNN
Lắp đặt thêm dịch vụ điện thoại cố định trên đường cáp đã có dịch vụ MyTV Miễn cước hòa mạng dịch vụ điện thoại cố định
Ghi chú:
Giá cho thuê STB: 40.909 VNĐ/ 01 thiết bị STB/ tháng. (chưa VAT); không áp dụng hình thức cho thuê STB với các khách hàng đăng ký mới dịch vụ MyTV trên đôi cáp đồng riêng/ cáp đồng sử dụng dịch vụ cố định có cự ly cáp đến tổng đài trên 1km.
VNPT Hà Nội cho khách hàng mượn thiết bị đầu cuối để sử dụng đồng thời hai dịch vụ Fiber VNN và MyTV.
Trường hợp khách hàng sử dụng điện thoại cố định đăng ký hòa mạng mới dịch vụ MyTV:
Sau khi cài đặt, dịch vụ MyTV hoạt động ổn định: VNPT Hà Nội sẽ ký hợp đồng chính thức với khách hàng.
Trường hợp sau khi cài đặt, nếu khách hàng không sử dụng được dịch vụ MyTV do chất lượng cáp đồng không đảm bảo: VNPT Hà Nội không ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với khách hàng; và hoàn trả lại tiền khách hàng đã đóng ban đầu (phí hòa mạng, tiền mua STB …). Thu hồi modem và thiết bị STB.
VNPT Hà Nội chỉ cung cấp 02 gói cước HD (MyTV Silver HD và MyTV Gold HD) cho khách hàng trong trường hợp khách hàng sử dụng điện thoại cố định đăng ký hòa mạng mới dịch vụ MyTV.

2. Cước Dịch chuyển

Hình thức hòa mạng Giá cước (Chưa bao gồm thuế VAT)
Khách hàng dịch chuyển dịch vụ MyTV đến nơi đã có sẵn cáp đồng sử dụng dịch vụ MegaVNN hoặc dịch vụ điện thoại cố định hữu tuyến của VNPT Hà Nội. 113.363 đồng/  thuê bao/ lần ( Áp dụng từ ngày 01/ 04/ 2012 )
Khách hàng dịch chuyển dịch vụ MyTV đến nơi đã có sẵn cáp quang sử dụng dịch vụ FiberVNN. 136.363 đồng/ thuê bao/ lần (Áp dụng từ 01/ 08/ 2014)
Khách hàng dịch chuyển đồng thời dịch vụ MyTV và dịch vụ FiberVNN . Miễn cước dịch chuyển dịch vụ MyTV, chỉ thu cước dịch chuyển dịch vụ FiberVNN
Dịch chuyển cùng lúc dịch vụ MyTV và dịch vụ MegaVNN đến địa chỉ mới dùng chung đối cáp. Miễn cước dịch chuyển dịch vụ MyTV, chỉ thu cước dịch chuyển dịch vụ MegaVNN
Dịch chuyển cùng lúc dịch vụ MyTV, MegaVNN và địch thoại cố định đến địa chỉ mới chung đôi cáp. Miễn cước dịch chuyển dịch vụ MyTV và MegaVNN chỉ thu cước dịch chuyển dịch vụ điện thoại cố định.
Dịch chuyển cùng lúc dịch vụ MyTV và điện thoại cố định đến địa chỉ mới chung đôi cáp. Miễn cước dịch chuyển dịch vụ MyTV chỉ thu cước dịch chuyển điện thoại cố định. ( Áp dụng từ ngày 01/ 04/ 2012 )
Dịch chuyển dịch vụ MyTV trên đôi cáp đồng riêng 136.363 đồng/ lần
Dịch chuyển dịch vụ MyTV chạy trên cáp quang 500.000 đồng/ thuê bao/ lần

3. Cước thuê bao tháng

Gói dịch vụ Nội dung dịch vụ Mức cước thuê bao (đồng/bộ giải mã/tháng)
MyTV Silver(hiện không tiếp nhận lắp đặt mới hoặc chuyển dịch. Mức cước áp dụng với khách hàng đang sử dụng gói) •83 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
•Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
•Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức
•Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,… (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
60.000
MyTV Silver HD •12 kênh tín hiệu HD, 83 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
•Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
•Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức
•Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,.. (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
80.000
MyTV Gold (hiện không tiếp nhận lắp đặt mới hoặc chuyển dịch. Mức cước áp dụng với khách hàng đang sử dụng gói) •Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver
•Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD (các dịch vụ PayTV theo yêu cầu được miễn phí trong các gói cước trọn gói)
120.000
MyTV Gold HD •Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD
•Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD và HD (các dịch vụ PayTV theo yêu cầu được miễn phí trong các gói cước trọn gói).
135.000
MyTV Flexi •Dịch vụ truyền hình: Bao gồm 80 kênh truyền hình trong nước thiết yếu, cũng như các kênh quốc tế được khách hàng yêu thích với các tính năng tạm dừng (TimeShift-TV), xem lại (TVOD)….
•Các dịch vụ nội dung: Phim truyện, âm nhạc, sóng phát thanh, tin tức, Media Player, Story, hỗ trợ khách hàng, PayTV…
50.000

-Hiện tại VNPT Hà Nội chỉ cung cấp gói cước MyTV Flexi phục vụ các thuê bao sử dụng dịch vụ trên cùng một đôi cáp đồng (bán kèm gói cước MyTV Flexi cùng dịch vụ điện thoại cố định và/hoặc dịch vụ MegaVNN), không cung cấp gói cước MyTV Flexi trên đôi cáp đồng dùng riêng.
-Thời điểm áp dụng các gói cước: từ ngày 15/03/2013, riêng gói MyTV Flexi được áp dụng từ ngày 25/12/2013.

4. Giá thiết bị STB (Áp dụng từ ngày 01/ 03/ 2014)

Loại STB Giá tiền (vnđ chưa bao gồm thuế VAT)
STB HD ZTE/ HW

1.140.000

STB Sigma dùng riêng cho gói MyTV Flexi loại HD

1.140.000

5. Gói cước Multi-MyTV

Dành cho khách hàng có nhu cầu sử dụng từ 4 đến 48 STB tại cùng một địa chỉ (khách sạn/ nhà khách/ nhà nghỉ/ tòa nhà). Khách hàng sẽ được VNPT Hà Nội trang bị các bộ STB (L2 Switch, SFP-GE, Access Point).

  • Cước đăng ký:

    • (Đối với khách hàng đã có cáp quang sử dụng dịch vụ FiberVNN): Lắp đặt từ 4-7 STB: 2.500.000đ, từ 8-24 STB: 5.000.000đ, từ 25-48 STB: 9.000.000đ.

    • Đối với khách hàng chưa có cáp quang sử dụng dịch vụ FiberVNN: Lắp đặt từ 4-7 STB: 3.500.000đ, từ 8-24 STB: 6.000.000đ, từ 25-48 STB: 10.000.000đ.

  • Cước thuê bao:

    • Đối với trường hợp không có Pay TV: 199.000(đồng/ STB/ tháng). Có Pay TV: 239.000 (đồng/ STB/ tháng).

    • Cước dịch chuyển gói cước Multi-MyTV: bằng 50% cước đăng ký mới. Trường hợp khách hàng có nhu cầu sang tên chuyển chủ hợp đồng: miễn phí.

  • Giá cước trên chưa có VAT

6. Các gói cước tích hợp dịch vụ MyTV và Internet FiberVNN cáp quang: 

– Các gói cước dành cho cá nhân/ hộ gia đình:  

– Các gói cước dành cho các Tổ chức/ Doanh nghiệp: 

7. Các dịch vụ PayTV theo yêu cầu (được miễn phí với gói cước MyTV Gold và MyTV HD).

Dịch vụ Cước theo lần sử dụng (đồng) Cước sử dụng trần trong tháng (đồng/ tháng/ bộ giải mã)
My Movies (Gói phim lẻ và phim bộ) 2.000 – 5.000/ phim/ 48h 100.000
1.000 – 3.000/ tập/ 48h
My Music (Gói âm nhạc) 500/ lần nghe 70.000
My Games (Gói trò chơi) 1.000/ 1 Game/ 1 lần chơi 70.000
My Karaoke (Gói karaoke) 1.000/ 1 nội dung 70.000
Gói Thể thao 1.000/ 1 nội dung/ 48 giờ 100.000 (áp dụng từ 1/ 10/ 2013)
Gói Đọc truyện 1.000/ 1 nội dung/ 24 giờ 70.000
Gói Sức khỏe và làm đẹp 1.000/ 1 nội dung/ 24 giờ 70.000
Gói Nhịp cầu MyTV 1.000/ 1 nội dung/ 24 giờ 100.000
Gói Phong cách sống 1.000/ 1 nội dung/ 24 giờ 100.000

8. Các dịch vụ PayTV theo yêu cầu áp dung cho tất cả các gói cước

Dịch vụ Mức cước theo lần sử dụng Mức cước trần/ tháng (đồng/ tháng/ bộ giải mã, mức cước chưa bao gồm thuế VAT)
Nội dung dịch vụ Thiếu nhi Mức cước cụ thể cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và khách hàng được sử dụng trong vòng 12 giờ 70.000
Nội dung dịch vụ Giáo dục – Đào tạo (E-Learning) Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ Không áp dụng
Dịch vụ kết quả sổ xố Mức cước chi tiết cho từng lần xem được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24h 70.000
HBO on demand
(xem phim kênh HBO theo yêu cầu)
40.000

9. Tham khảo mức cước dịch vụ theo yêu cầu

10. Mức cước chùm kênh VTVcab: 30.000 đồng/ bộ giải mã/ tháng (áp dụng từ ngày 01/ 07/ 2013)

Lưu ý:
Để sử dụng chùm kênh VTVcab khách hàng thực hiện đăng ký trực tiếp trên giao diện dịch vụ (EPG).
Mức cước này áp dụng cho tất cả các thuê bao MyTV và tất cả các trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng. Cụ thể:
Đối với trường hợp đăng ký gói kênh VTVcab: Khách hàng sẽ phải thanh toán 30.000 đồng/bộ giải mã/tháng không phân biệt trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng.
Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013, thì mức cước khách hàng phải thanh toán cho việc sử dụng gói kênh này trong tháng 07 là 30.000 đồng.
Đối với trường hợp hủy gói kênh VTVcab: Sẽ có hiệu lực vào ngày đầu tiên của tháng tiếp theo.
Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013 và thực hiện hủy gói kênh này vào ngày 15/07/2013, thì ngày 01/8/2013, yêu cầu hủy mới có hiệu lực và khách hàng vẫn phải thanh toán 30.000 đồng trong tháng 07

11. Các quy định khác

10.1. Toàn bộ việc đăng ký/ hủy/ khôi phục dịch vụ PayTV theo yêu cầu được thực hiện trên website hoặc EPG
10.2. Để sử dụng dịch vụ PayTV theo yêu cầu khách hàng cần đăng ký sử dụng gói MyTV, hoặc MyTV HD. Trong trường hợp khách hàng đăng ký sử dụng gói MyTV Gold hoặc MyTV Gold HD thì được sử dụng tất cả các nội dung dịch vụ payTV theo yêu cầu đã được liệt kê ở mục 4 trên đây.
10.3. Đối với tháng đầu tiên sau khi nghiệm thu hoặc tháng cuối cùng trước khi thanh lý hoặc tháng tạm ngưng giữa tháng, cước trong tháng đó được tính như sau:
– Đối với các gói MyTV: Cước thuê bao không tròn tháng = (cước thuê bao tháng/ 30 ngày) x Số ngày sử dụng trong tháng.
– Đối với các dịch vụ PayTV theo yêu cầu:
+ Trường hợp khách hàng thanh toán theo lần sử dụng: Cước nội dung theo yêu cầu được tính theo thực tế phát sinh.
+ Trường hợp khách hàng thanh toán trọn gói theo tháng nhưng chưa sử dụng hết tháng mà đăng ký hủy để sử dụng theo lần sử dụng hoặc hủy sử dụng dịch vụ thì việc hủy sẽ có hiệu lực trong tháng kết tiếp.
10.4. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ
Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.
– Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.
10.5. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng đối với các trường hợp đăng ký các gói cước MyTV/ MyTV HD/ Full Option/ full Option HD
– Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.
– Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 10.4 nêu trên.
Lưu ý: Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi. Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV.
 Đăng ký & Liên hệ : 0942 41 8833 | 0243 999 1166

 

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2017 Tổng đài VNPT | Khuyến mại Lắp đặt Internet Cáp quang VNPT. Thiết kế Website bởi Tập đoàn viễn thông VNPT.